128 câu thi quốc tịch Mỹ 2026: Mẹo học nhanh, nhớ lâu

Trong năm 2026, các đơn nộp kể từ 20/10/2025 sẽ áp dụng bộ 128 câu hỏi thi quốc tịch Mỹ, các phần thi phần Đọc – Viết, mẫu đơn N-400 và các câu hỏi Yes/No vẫn được giữ nguyên như trước.

128 câu thi quốc tịch Mỹ

Trong kỳ phỏng vấn nhập tịch, viên chức USCIS sẽ hỏi tối đa 20 câu trong số 128 câu, thí sinh cần trả lời đúng ít nhất 12/20 câu (60%) để đạt. Riêng người từ 65 tuổi trở lên, có thẻ xanh hợp pháp từ 20 năm, chỉ cần học 20 câu có dấu sao (*) và trả lời đúng 6/10 câu là đủ điều kiện đậu.

Mẹo học 128 câu thi quốc tịch Mỹ

  1. Chia câu hỏi theo chủ đề giúp học theo cụm kiến thức thay vì học rời rạc.
  2. Chọn đáp án ngắn và dễ nhớ nhất.
  3. Nhận diện câu hỏi bằng từ khóa.
  4. Cập nhật tên quan chức đang tại nhiệm vào thời điểm thi (tên Tổng thống, Phó Tổng thống, Chủ tịch Hạ viện, Chánh án Tòa án tối cao) trên website của USCIS.
  5. Xác định tên Thượng nghị sĩ, Dân biểu, Thống đốc, Thủ phủ tiểu bang nơi bạn sống.
  6. Đọc sách One Nation, One People để hiểu thêm về lịch sử và chính quyền Hoa Kỳ.
  7. Nghe âm thanh mẫu của câu hỏi để làm quen với giọng của viên chức USCIS.
  8. Thi thử để kiểm tra và củng cố kiến thức.

128 câu thi quốc tịch Mỹ + Đáp Án + Audio




Câu 1

🔊


1. What is the form of government of the United States?
1. Các hình thức của chính phủ Hoa Kỳ là gì?

Đáp án

• Cộng Hòa
• Republic

Chủ đề: Hiến pháp

Câu 2 *

🔊


2. What is the supreme law of the land?*
2. Bộ luật tối cao của quốc gia là gì?*

Đáp án

• (U.S.) Constitution
• Hiến pháp

Chủ đề: Hiến pháp

Câu 3

🔊


3. Name one thing the U.S. Constitution does.
3. Kể tên một điều mà Hiến Pháp Hoa Kỳ thực hiện.

Đáp án

• Forms the government
• Thiết lập Chính phủ

Chủ đề: Hiến pháp

Câu 4

🔊


4. The U.S. Constitution starts with the words “We the People.” What does “We the People” mean?
4. Hiến Pháp Hoa Kỳ được bắt đầu bằng các từ “Chúng tôi, nhân dân.” “Chúng tôi, nhân dân” nghĩa là gì?

Đáp án

• Self-government
• Tự quản

Chủ đề: Hiến pháp

Câu 5

🔊


5. How are changes made to the U.S. Constitution?
5. Hiến pháp Hoa Kỳ được thay đổi như thế nào?

Đáp án

• Amendments
• Tu chánh án

Chủ đề: Hiến pháp

Câu 6

🔊


6. What does the Bill of Rights protect?
6. Tuyên ngôn Nhân quyền Hoa Kỳ bảo vệ điều gì?

Đáp án

• (The basic) rights of Americans
• Các quyền (cơ bản) của công dân Hoa Kỳ

Chủ đề: Hiến pháp

Câu 7 *

🔊


7. How many amendments does the U.S. Constitution have?*
7. Hiến pháp có bao nhiêu tu chính án?*

Đáp án

• Twenty-seven (27)
• Hai mươi bảy (27)

Chủ đề: Hiến pháp

Câu 8

🔊


8. Why is the Declaration of Independence important?
8. Tại sao Tuyên ngôn Độc lập lại quan trọng?

Đáp án

• It says America is free from British control
• Nó xác định rằng Hoa Kỳ thoát khỏi sự kiểm soát của Anh Quốc

Chủ đề: Tuyên ngôn Độc lập

Câu 9

🔊


9. What founding document said the American colonies were free from Britain?
9. Văn kiện thành lập nào cho biết các thuộc địa của Hoa Kỳ đã thoát khỏi Anh Quốc?

Đáp án

• Declaration of Independence
• Tuyên ngôn Độc lập

Chủ đề: Tuyên ngôn Độc lập

Câu 10

🔊


10. Name two important ideas from the Declaration of Independence and the U.S. Constitution.
10. Kể tên hai ý tưởng quan trọng trong Tuyên ngôn Độc lập và Hiến pháp Hoa Kỳ.

Đáp án

• Equality
• Bình đẳng

• Liberty
• Tự do

Chủ đề: Tuyên ngôn Độc lập

Câu 11

🔊


11. The words “Life, Liberty, and the pursuit of Happiness” are in what founding document?
11. Các từ ‘Cuộc sống, Tự do và theo đuổi Hạnh phúc’ có trong văn kiện sáng lập nào?

Đáp án

• Declaration of Independence
• Tuyên ngôn Độc lập

Chủ đề: Tuyên ngôn Độc lập

Câu 12 *

🔊


12. What is the economic system of the United States?*
12. Hệ thống kinh tế của Hoa Kỳ là gì*?

Đáp án

• Capitalism
• Kinh tế tư bản

Chủ đề: Hiến pháp

Câu 13

🔊


13. What is the rule of law?
13. Pháp quyền là gì?

Đáp án

• Everyone must follow the law
• Mọi người đều phải tuân theo luật pháp

Chủ đề: Hiến pháp

Câu 14

🔊


14. Many documents influenced the U.S. Constitution. Name one.
14. Nhiều tài liệu ảnh hưởng đến Hiến pháp Hoa Kỳ. Hãy nêu một ví dụ.

Đáp án

• Declaration of Independence
• Tuyên ngôn Độc lập

Chủ đề: Tuyên ngôn Độc lập

Câu 15

🔊


15. There are three branches of government. Why?
15. Chính phủ Hoa Kỳ có ba nhánh. Tại sao?

Đáp án

• Separation of powers
• Phân chia quyền lực

Chủ đề: Hiến pháp

Câu 16

🔊


16. Name the three branches of government.
16. Kể tên ba nhánh của chính phủ.

Đáp án

• Congress, president, and the courts
• Quốc hội, Tổng thống và Tòa án

Chủ đề: Hiến pháp

Ghi chú: Tam quyền phân lập:

• Tổng thống (Hành pháp)
• Quốc hội (Lập pháp)
• Tòa án (Tư pháp)

Câu 17

🔊


17. The President of the United States is in charge of which branch of government?
17. Tổng thống Hoa Kỳ phụ trách nhánh nào của chính phủ?

Đáp án

• Executive branch
• Nhánh hành pháp

Chủ đề: Tổng thống (Nhánh Hành pháp)

Câu 18

🔊


18. What part of the federal government writes laws?
18. Bộ phận nào của chính phủ liên bang viết luật?

Đáp án

• (U.S.) Congress
• Quốc hội

Chủ đề: Quốc hội (Nhánh Lập pháp)

Câu 19

🔊


19. What are the two parts of the U.S. Congress?
19. Lưỡng Viện Hoa Kỳ bao gồm hai phần gì?

Đáp án

• Senate and House (of Representatives)
• Thượng Viện và Hạ Viện

Chủ đề: Quốc hội (Nhánh Lập pháp)

Câu 20 *

🔊


20. Name one power of the U.S. Congress.*
20. Nêu tên một quyền lực của Quốc hội Hoa Kỳ.*

Đáp án

• Writes laws
• Viết luật

Chủ đề: Quốc hội (Nhánh Lập pháp)

Câu 21

🔊


21. How many U.S. senators are there?
21. Có bao nhiêu Thượng Nghị Sĩ Hoa Kỳ?

Đáp án

• One hundred (100)
• Một trăm (100)

Chủ đề: Quốc hội (Nhánh Lập pháp)

Câu 22

🔊


22. How long is a term for a U.S. senator?
22. Nhiệm kỳ của một thượng nghị sĩ Hoa Kỳ là bao lâu?

Đáp án

• Six (6) years
• Sáu (6) năm

Chủ đề: Quốc hội (Nhánh Lập pháp)

Câu 23

🔊


23. Who is one of your state’s U.S. senators now?
23. Nghị sĩ đại diện cho bang của bạn là ai?

Đáp án

Bấm xem hướng dẫn tìm tên Thượng nghĩ sĩ tiểu bang của bạn

Chủ đề: Quốc hội (Nhánh Lập pháp)

Ghi chú: Cư dân Quận Columbia và các lãnh thổ Mỹ không có Thượng nghị sĩ đại diện.

Câu 24

🔊


24. How many voting members are in the House of Representatives?
24. Hạ Viện có bao nhiêu thành viên bỏ phiếu?

Đáp án

• Four hundred thirty-five (435)
• Bốn trăm ba mươi lăm (435)

Chủ đề: Quốc hội (Nhánh Lập pháp)

Câu 25

🔊


25. How long is a term for a member of the House of Representatives?
25. Nhiệm kỳ của một dân biểu trong Hạ Viện là bao lâu?

Đáp án

• Two (2) years
• Hai (2) năm

Chủ đề: Quốc hội (Nhánh Lập pháp)

Câu 26

🔊


26. Why do U.S. representatives serve shorter terms than U.S. senators?
26. Tại sao dân biểu Hoa Kỳ có nhiệm kỳ ngắn hơn so với thượng nghị sĩ Hoa Kỳ?

Đáp án

• To more closely follow public opinion
• Theo dõi sát sao dư luận hơn

Chủ đề: Quốc hội (Nhánh Lập pháp)

Câu 27

🔊


27. How many senators does each state have?
27. Mỗi bang có bao nhiêu Thượng nghị sĩ?

Đáp án

• Two (2)
• Hai (2)

Chủ đề: Quốc hội (Nhánh Lập pháp)

Câu 28

🔊


28. Why does each state have two senators?
28. Tại sao mỗi bang có hai Thượng nghị sĩ?

Đáp án

• Equal representation (for small states)
• Đại diện bình đẳng (cho các bang nhỏ)

Chủ đề: Quốc hội (Nhánh Lập pháp)

Câu 29

🔊


29. Name your U.S. representative.
29. Kể tên Dân biểu của bạn.

Đáp án

Bấm xem hướng dẫn tìm tên Dân biểu khu vực bạn sống

Chủ đề: Quốc hội (Nhánh Lập pháp)

Ghi chú: Cư dân của những vùng lãnh thổ có Dân biểu hoặc Ủy viên Thường trú không bỏ phiếu có thể nêu tên của Dân biểu hoặc Ủy viên đó. Chấp nhận cả đáp án rằng vùng lãnh thổ này không có Dân biểu (được quyền bỏ phiếu) ở Quốc hội.

Câu 30 *

🔊


30. What is the name of the Speaker of the House of Representatives now?*
30. Tên của chủ tịch Hạ viện là gì?*

Đáp án

• Johnson

Chủ đề: Quốc hội (Nhánh Lập pháp)

Ghi chú: Bấm xem tên chủ tịch Hạ viện hiện tại

Câu 31

🔊


31. Who does a U.S. senator represent?
31. Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ đại diện cho ai?

Đáp án

• Citizens of their state
• Công dân tiểu bang của họ

Chủ đề: Quốc hội (Nhánh Lập pháp)

Câu 32

🔊


32. Who elects U.S. senators?
32. Ai bầu chọn thượng nghị sĩ Hoa Kỳ?

Đáp án

• Citizens from their state
• Công dân tiểu bang của họ

Chủ đề: Bầu cử

Câu 33

🔊


33. Who does a member of the House of Representatives represent?
33. Dân biểu của Hạ viện đại diện cho ai?

Đáp án

• Citizens in their district
• Công dân trong quận của họ

Chủ đề: Bầu cử

Câu 34

🔊


34. Who elects members of the House of Representatives?
34. Ai bầu ra các dân biểu của Hạ Viện?

Đáp án

• Citizens from their (congressional) district
• Công dân từ quận (quốc hội) của họ

Chủ đề: Bầu cử

Câu 35

🔊


35. Some states have more representatives than other states. Why?
35. Tại sao một số bang có số dân biểu cao hơn những bang khác?

Đáp án

• (Because) they have more people
• (vì) bang có nhiều người hơn

Chủ đề: Quốc hội (Nhánh Lập pháp)

Câu 36 *

🔊


36. The President of the United States is elected for how many years?*
36. Nhiệm kỳ của một Tổng thống là bao nhiêu năm?*

Đáp án

• Four (4)
• Bốn (4)

Chủ đề: Tổng thống (Nhánh Hành pháp)

Câu 37

🔊


37. The President of the United States can serve only two terms. Why?
37. Tổng thống Hoa Kỳ chỉ có thể phục vụ hai nhiệm kỳ. Tại sao?

Đáp án

• To keep the president from becoming too powerful
• Để giữ tổng thống không trở nên quá quyền lực

Chủ đề: Tổng thống (Nhánh Hành pháp)

Câu 38 *

🔊


38. What is the name of the President of the United States now?*
38. Tên của đương kim Tổng thống Hoa Kỳ là gì?*

Đáp án

• Trump

Chủ đề: Tổng thống (Nhánh Hành pháp)

Ghi chú: Bấm xem tên Tổng thống hiện tại

Câu 39 *

🔊


39. What is the name of the Vice President of the United States now?*
39. Tên của đương kim Phó Tổng thống Hoa Kỳ là gì?*

Đáp án

• Vance

Chủ đề: Tổng thống (Nhánh Hành pháp)

Ghi chú: Bấm xem tên Phó Tổng thống hiện tại

Câu 40

🔊


40. If the president can no longer serve, who becomes president?
40. Nếu Tổng thống không thể tiếp tục phục vụ, ai sẽ trở thành Tổng thống?

Đáp án

• The Vice President (of the United States)
• Phó Tổng thống

Chủ đề: Tổng thống (Nhánh Hành pháp)

Câu 41

🔊


41. Name one power of the president.
41. Kể tên một quyền lực của tổng thống.

Đáp án

• Signs bills into law
• Ký các dự luật thành luật

Chủ đề: Tổng thống (Nhánh Hành pháp)

Câu 42

🔊


42. Who is Commander in Chief of the U.S. military?
42. Ai là Chỉ huy tối cao của quân đội?

Đáp án

• The President (of the United States)
• Tổng thống

Chủ đề: Tổng thống (Nhánh Hành pháp)

Câu 43

🔊


43. Who signs bills to become laws?
43. Ai sẽ ký dự thảo để thông qua thành luật?

Đáp án

• The President (of the United States)
• Tổng thống

Chủ đề: Tổng thống (Nhánh Hành pháp)

Câu 44 *

🔊


44. Who vetoes bills?*
44. Ai phủ quyết các dự thảo luật?*

Đáp án

• The President (of the United States)
• Tổng thống

Chủ đề: Tổng thống (Nhánh Hành pháp)

Câu 45

🔊


45. Who appoints federal judges?
45. Ai bổ nhiệm thẩm phán liên bang?

Đáp án

• The President (of the United States)
• Tổng thống (của Hoa Kỳ)

Chủ đề: Tổng thống (Nhánh Hành pháp)

Câu 46

🔊


46. The executive branch has many parts. Name one.
46. Nhánh hành pháp có nhiều bộ phận. Hãy nêu một ví dụ.

Đáp án

• President (of the United States)
• Tổng thống (của Hoa Kỳ)

Chủ đề: Tổng thống (Nhánh Hành pháp)

Câu 47

🔊


47. What does the President’s Cabinet do?
47. Nội các Tổng thống có vai trò gì?

Đáp án

• Advises the President (of the United States)
• Cố vấn cho Tổng thống

Chủ đề: Tổng thống (Nhánh Hành pháp)

Câu 48

🔊


48. What are two Cabinet-level positions?
48. Kể tên hai vị trí trong Nội các?

Đáp án

• Secretary of Energy
• Bộ trưởng Bộ Năng lượng

• Vice-President
• Phó Tổng thống

Chủ đề: Tổng thống (Nhánh Hành pháp)

Câu 49

🔊


49. Why is the Electoral College important?
49. Tại sao Đại cử tri Đoàn lại quan trọng?

Đáp án

• It decides who is elected president
• Quyết định ai được bầu làm tổng thống

Chủ đề: Bầu cử

Câu 50

🔊


50. What is one part of the judicial branch?
50. Một bộ phận của nhánh tư pháp là gì?

Đáp án

• Supreme Court
• Tòa án tối cao

Chủ đề: Tòa án tối cao (Nhánh Tư pháp)

Câu 51

🔊


51. What does the judicial branch do?
51. Nhánh tư pháp có vai trò gì?

Đáp án

• Reviews laws
• Xem xét luật

Chủ đề: Tòa án tối cao (Nhánh Tư pháp)

Câu 52 *

🔊


52. What is the highest court in the United States?*
52. Tòa án cao nhất ở Hoa Kỳ là gì?*

Đáp án

• Supreme Court
• Tối cao pháp viện

Chủ đề: Tòa án tối cao (Nhánh Tư pháp)

Câu 53

🔊


53. How many seats are on the Supreme Court?
53. Tòa án Tối cao có bao nhiêu ghế?

Đáp án

• Nine (9)
• Chín (9)

Chủ đề: Tòa án tối cao (Nhánh Tư pháp)

Câu 54

🔊


54. How many Supreme Court justices are usually needed to decide a case?
54. Thường cần bao nhiêu thẩm phán Tòa án Tối cao để quyết định một vụ án?

Đáp án

• Five (5)
• Năm (5)

Chủ đề: Tòa án tối cao (Nhánh Tư pháp)

Câu 55

🔊


55. How long do Supreme Court justices serve?
55. Các thẩm phán Tòa án Tối cao phục vụ trong bao lâu?

Đáp án

• (For) life
• (Suốt) đời

Chủ đề: Tòa án tối cao (Nhánh Tư pháp)

Câu 56

🔊


56. Supreme Court justices serve for life. Why?
56. Các thẩm phán Tòa án Tối cao phục vụ suốt đời. Tại sao?

Đáp án

• To be independent (of politics)
• Để độc lập (về chính trị)

Chủ đề: Tòa án tối cao (Nhánh Tư pháp)

Câu 57

🔊


57. Who is the Chief Justice of the United States now?
57. Tên của đương kim Chánh án Tòa án Tối cao Hoa Kỳ là gì?

Đáp án

• Roberts

Chủ đề: Tòa án tối cao (Nhánh Tư pháp)

Ghi chú: Bấm xem tên Chánh án Tòa án Tối cao hiện tại

Câu 58

🔊


58. Name one power that is only for the federal government.
58. Nêu tên một quyền lực chỉ dành cho chính phủ liên bang.

Đáp án

• Print paper money
• In tiền giấy

Chủ đề: Quyền và Trách nhiệm Công dân

Câu 59

🔊


59. Name one power that is only for the states.
59. Nêu tên một quyền lực chỉ dành cho các bang.

Đáp án

• Give a driver’s license
• Cấp bằng lái

Chủ đề: Quyền và Trách nhiệm Công dân

Câu 60

🔊


60. What is the purpose of the 10th Amendment?
60. Mục đích của Tu chính án thứ 10 là gì?

Đáp án

• (It states that the) powers not given to the federal government belong to the states or to the people
• (Tu chính án này nói rằng) quyền lực không được trao cho chính phủ liên bang mà thuộc về các tiểu bang hoặc nhân dân

Chủ đề: Hiến pháp

Câu 61 *

🔊


61. Who is the governor of your state now?*
61. Ai là đương kim Thống đốc ở bang của bạn?*

Đáp án

Bấm xem tên Thống đốc ở bang của bạn

Chủ đề: Quyền và Trách nhiệm Công dân

Ghi chú: Cư dân Quận Columbia nên trả lời rằng Quận Columbia không có Thống đốc.

Câu 62

🔊


62. What is the capital of your state?
62. Thủ phủ tiểu bang của bạn là gì?

Đáp án

Bấm xem Thủ phủ tiểu bang của bạn

Chủ đề: Quyền và Trách nhiệm Công dân

Ghi chú: • Cư dân các lãnh thổ thuộc Hoa Kỳ nên nêu tên thủ phủ của lãnh thổ.
• Cư dân Quận Columbia nên trả lời rằng Quận Columbia không phải là tiểu bang và không có thủ phủ.

Câu 63

🔊


63. There are four amendments to the U.S. Constitution about who can vote. Describe one of them.
63. Hiến pháp có bốn tu chính án nói về cử tri. Hãy miêu tả một trong số đó.

Đáp án

• Citizens eighteen (18) and older (can vote)
• Công dân trên mười tám (18) tuổi (có thể bầu cử)

Chủ đề: Bầu cử

Câu 64

🔊


64. Who can vote in federal elections, run for federal office, and serve on a jury in the United States?
64. Ai có thể bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử liên bang, tranh cử vào văn phòng liên bang, và phục vụ trong bồi thẩm đoàn ở Hoa Kỳ?

Đáp án

• Citizens
• Công dân

Chủ đề: Bầu cử

Câu 65

🔊


65. What are three rights of everyone living in the United States?
65. Kể tên Ba quyền của mọi người sinh sống ở Hoa Kỳ?

Đáp án

• Freedom of expression
• Quyền tự do ngôn luận

• Freedom of religion
• Quyền tự do biểu đạt

• Freedom of speech
• Quyền tự do tôn giáo

Chủ đề: Quyền và Trách nhiệm Công dân

Câu 66 *

🔊


66. What do we show loyalty to when we say the Pledge of Allegiance?*
66. Chúng ta thể hiện lòng trung thành với điều gì khi nói Lời tuyên thệ Trung thành?*

Đáp án

• The United States
• Hoa Kỳ

Chủ đề: Biểu tượng và Ngày lễ

Câu 67

🔊


67. Name two promises that new citizens make in the Oath of Allegiance.
67. Kể tên hai lời hứa mà các công dân mới của Hoa Kỳ sẽ thực hiện trong Lời thề Trung thành.

Đáp án

• Obey the laws of the United States
• Tuân thủ luật pháp Hoa Kỳ

• Be loyal to the United States
• Trung thành với Hoa Kỳ

Chủ đề: Quyền và Trách nhiệm Công dân

Câu 68

🔊


68. How can people become United States citizens?
68. Một người có thể trở thành công dân Hoa Kỳ như thế nào?

Đáp án

• Naturalize
• Nhập tịch

Chủ đề: Quyền và Trách nhiệm Công dân

Câu 69

🔊


69. What are two examples of civic participation in the United States?
69. Hai ví dụ về sự tham gia của công dân ở Hoa Kỳ là gì?

Đáp án

• Vote
• Bỏ phiếu

• Run for office
• Tranh cử

Chủ đề: Bầu cử

Câu 70

🔊


70. What is one way Americans can serve their country?
70. Một cách mà người dân Hoa Kỳ có thể phục vụ đất nước của họ là gì?

Đáp án

• Vote
• Bỏ phiếu

Chủ đề: Bầu cử

Câu 71

🔊


71. Why is it important to pay federal taxes?
71. Tại sao việc đóng thuế liên bang lại quan trọng?

Đáp án

• Required by law
• Pháp luật bắt buộc

Chủ đề: Quyền và Trách nhiệm Công dân

Câu 72

🔊


72. It is important for all men age 18 through 25 to register for the Selective Service. Name one reason why.
72. Mọi thanh niên tuổi từ 18 đến 25 phải đăng ký quân dịch. Bạn hãy nêu một lý do.

Đáp án

• Required by law
• Pháp luật bắt buộc

Chủ đề: Quyền và Trách nhiệm Công dân

Câu 73

🔊


73. The colonists came to America for many reasons. Name one.
73. Người di dân thời thuộc địa tới Châu Mỹ vì nhiều lí do. Hãy nêu một ví dụ.

Đáp án

• Freedom
• Tự do

Chủ đề: Lịch sử Thuộc địa và Độc lập

Câu 74 *

🔊


74. Who lived in America before the Europeans arrived?*
74. Ai sống ở Hoa Kỳ trước khi những người dân châu Âu đến?*

Đáp án

• Native Americans
• Người Mỹ bản địa

Chủ đề: Lịch sử Thuộc địa và Độc lập

Câu 75

🔊


75. What group of people was taken and sold as slaves?
75. Nhóm người nào bị bắt và bán làm nô lệ?

Đáp án

• Africans
• Người châu Phi

Chủ đề: Lịch sử Thuộc địa và Độc lập

Câu 76

🔊


76. What war did the Americans fight to win independence from Britain?
76. Người Mỹ đã chiến đấu trong cuộc chiến nào để giành lấy sự độc lập từ nước Anh?

Đáp án

• War for (American) Independence
• Chiến tranh vì Độc lập (Hoa Kỳ)

Chủ đề: Lịch sử Thuộc địa và Độc lập

Câu 77

🔊


77. Name one reason why the Americans declared independence from Britain?
77. Hãy nêu một lý do tại sao người dân Hoa Kỳ tuyên bố độc lập khỏi Anh Quốc?

Đáp án

• High taxes
• Thuế cao

Chủ đề: Lịch sử Thuộc địa và Độc lập

Câu 78 *

🔊


78. Who wrote the Declaration of Independence?*
78. Ai viết bản Tuyên ngôn Độc lập?*

Đáp án

• (Thomas) Jefferson
• (Thomas) Jefferson

Chủ đề: Tuyên ngôn Độc lập

Câu 79

🔊


79. When was the Declaration of Independence adopted?
79. Bản Tuyên ngôn Độc lập được thông qua khi nào?

Đáp án

• July 4, 1776
• 4 tháng Bảy, 1776

Chủ đề: Tuyên ngôn Độc lập

Câu 80

🔊


80. The American Revolution had many important events. Name one.
80. Cuộc Cách Mạng Mỹ có rất nhiều sự kiện quan trọng. Hãy nêu một ví dụ.

Đáp án

• Declaration of Independence
• Tuyên Ngôn Độc Lập

Chủ đề: Lịch sử Thuộc địa và Độc lập

Câu 81

🔊


81. There were 13 original states. Name five.
81. Có 13 bang đầu tiên. Kể tên 5 bang trong số đó.

Đáp án

• New Hampshire
• New York
• North Carolina
• New Jersey
• South Carolina

Chủ đề: Lịch sử Thuộc địa và Độc lập

Câu 82

🔊


82. What founding document was written in 1787?
82. Văn kiện thành lập nào được viết vào năm 1787?

Đáp án

• (U.S.) Constitution
• Hiến pháp (Hoa Kỳ)

Chủ đề: Hiến pháp

Câu 83

🔊


83. The Federalist Papers supported the passage of the U.S. Constitution. Name one of the writers.
83. Tiểu luận Liên bang ủng hộ Hiến pháp Hoa Kỳ được thông qua. Nêu tên của một trong các tác giả.

Đáp án

• (James) Madison
• (James) Madison

Chủ đề: Nhân vật nổi tiếng

Câu 84

🔊


84. Why were the Federalist Papers important?
84. Tại sao tập Luận cương Liên bang lại quan trọng?

Đáp án

• They helped people understand the (U.S.) Constitution
• Nó giúp mọi người hiểu về Hoa Kỳ Hiến pháp

Chủ đề: Hiến pháp

Câu 85

🔊


85. Benjamin Franklin is famous for many things. Name one.
85. Benjamin Franklin nổi tiếng vì nhiều lý do. Hãy nêu một ví dụ.

Đáp án

• Inventor
• Nhà Sáng Chế

Chủ đề: Nhân vật nổi tiếng

Câu 86 *

🔊


86. George Washington is famous for many things. Name one.*
86. George Washington nổi tiếng vì nhiều lý do. Hãy nêu một ví dụ.*

Đáp án

• First president of the United States
• Tổng Thống đầu tiên của Hợp Chủng Quốc Hoa Kỳ

Chủ đề: Nhân vật nổi tiếng

Câu 87

🔊


87. Thomas Jefferson is famous for many things. Name one.
87. Thomas Jefferson nổi tiếng vì nhiều lý do. Hãy nêu một ví dụ.

Đáp án

• Writer of the Declaration of Independence
• Người soạn thảo Tuyên Ngôn Độc Lập

Chủ đề: Nhân vật nổi tiếng

Câu 88

🔊


88. James Madison is famous for many things. Name one.
88. James Madison nổi tiếng vì nhiều lý do. Hãy nêu một ví dụ.

Đáp án

• “Father of the Constitution”
• Cha đẻ của Hiến Pháp

Chủ đề: Nhân vật nổi tiếng

Câu 89

🔊


89. Alexander Hamilton is famous for many things. Name one.
89. Alexander Hamilton nổi tiếng vì nhiều lý do. Hãy nêu một ví dụ.

Đáp án

• Helped establish the First Bank of the United States
• Giúp đỡ thành lập Ngân Hàng đầu tiên của Hoa Kỳ

Chủ đề: Nhân vật nổi tiếng

Câu 90

🔊


90. What territory did the United States buy from France in 1803?
90. Hoa Kỳ mua lãnh thổ nào từ Pháp vào năm 1803?

Đáp án

• Louisiana
• Louisiana

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 91

🔊


91. Name one war fought by the United States in the 1800s.
91. Kể tên một cuộc chiến có Hoa Kỳ tham gia vào thế kỷ những năm 1800.

Đáp án

• Civil War
• Nội chiến

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 92

🔊


92. Name the U.S. war between the North and the South.
92. Kể tên cuộc chiến ở Hoa Kỳ giữa miền Bắc và miền Nam.

Đáp án

• The Civil War
• Nội chiến

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 93

🔊


93. The Civil War had many important events. Name one.
93. Cuộc Nội chiến có rất nhiều sự kiện quan trọng. Hãy nêu một ví dụ.

Đáp án

• Lincoln was assassinated
• Lincoln bị ám sát

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 94 *

🔊


94. Abraham Lincoln is famous for many things. Name one.*
94. Abraham Lincoln nổi tiếng vì nhiều lý do. Hãy nêu một ví dụ.*

Đáp án

• Freed the slaves (Emancipation Proclamation)
• Giải phóng nô lệ (Tuyên ngôn Giải phóng Nô lệ)

Chủ đề: Nhân vật nổi tiếng

Câu 95

🔊


95. What did the Emancipation Proclamation do?
95. Tuyên ngôn Giải phóng Nô lệ có vai trò gì?

Đáp án

• Freed the slaves
• Giải phóng nô lệ

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 96

🔊


96. What U.S. war ended slavery?
96. Trận chiến nào đã kết thúc chế độ nô lệ ở Hoa Kỳ?

Đáp án

• The Civil War
• Cuộc Nội chiến

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 97

🔊


97. What amendment says all persons born or naturalized in the United States, and subject to the jurisdiction thereof, are U.S. citizens?
97. Tu chính án nào cho phép tất cả những người sinh ra trên đất Mỹ trở thành công dân Mỹ?

Đáp án

• 14th Amendment
• Tu chính án thứ 14

Chủ đề: Quyền và Trách nhiệm Công dân

Câu 98

🔊


98. When did all men get the right to vote?
98. Tất cả nam giới được phép bầu cử khi nào?

Đáp án

• After the Civil War
• Sau cuộc Nội chiến

Chủ đề: Bầu cử

Câu 99

🔊


99. Name one leader of the women’s rights movement in the 1800s.
99. Kể tên một nhà lãnh đạo của phong trào đòi quyền lợi cho phụ nữ những năm 1800.

Đáp án

• Susan B. Anthony
• Susan B. Anthony

Chủ đề: Nhân vật nổi tiếng

Câu 100

🔊


100. Name one war fought by the United States in the 1900s.
100. Kể tên một cuộc chiến có Hoa Kỳ tham gia vào những năm 1900.

Đáp án

• Vietnam War
• Chiến tranh Việt Nam

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 101

🔊


101. Why did the United States enter World War I?
101. Tại sao Hoa Kỳ tham gia vào Thế chiến thứ I?

Đáp án

• Because Germany attacked U.S. (civilian) ships
• Bởi vì Đức tấn công tàu (dân sự) Mỹ

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 102

🔊


102. When did all women get the right to vote?
102. Tất cả phụ nữ được phép bầu cử khi nào?

Đáp án

• After World War I
• Sau Thế chiến thứ I

Chủ đề: Bầu cử

Câu 103

🔊


103. What was the Great Depression?
103. Cuộc Đại Suy Thoái là gì?

Đáp án

• Longest economic recession in modern history
• Cuộc suy thoái kinh tế dài nhất trong lịch sử hiện đại

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 104

🔊


104. When did the Great Depression start?
104. Cuộc Đại Suy thoái bắt đầu khi nào?

Đáp án

• Stock market crash of 1929
• Sụp đổ thị trường chứng khoán năm 1929

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 105

🔊


105. Who was president during the Great Depression and World War II?
105. Ai là Tổng thống Hoa Kỳ trong thời kỳ Đại suy thoái và Đệ nhị Thế chiến?

Đáp án

• (Franklin) Roosevelt
• (Franklin) Roosevelt

Chủ đề: Nhân vật nổi tiếng

Câu 106

🔊


106. Why did the United States enter World War II?
106. Tại sao Hoa Kỳ tham gia vào Thế chiến thứ II?

Đáp án

• Japanese attacked Pearl Harbor
• Nhật tấn công Trân Châu Cảng

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 107

🔊


107. Dwight Eisenhower is famous for many things. Name one.
107. Dwight Eisenhower nổi tiếng vì nhiều lý do. Hãy nêu một ví dụ.

Đáp án

• General during World War II
• Tổng Tư Lệnh trong Thế Chiến Thứ II

Chủ đề: Nhân vật nổi tiếng

Câu 108

🔊


108. Who was the United States’ main rival during the Cold War?
108. Ai là đối thủ chính của Hoa Kỳ trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh?

Đáp án

• Russia
• Nga

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 109

🔊


109. During the Cold War, what was one main concern of the United States?
109. Trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh, mối quan tâm chính của Hoa Kỳ là gì?

Đáp án

• Communism
• Chủ Nghĩa Cộng Sản

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 110

🔊


110. Why did the United States enter the Korean War?
110. Tại sao Hoa Kỳ tham gia vào Chiến tranh Triều Tiên?

Đáp án

• To stop the spread of communism
• Để ngăn chặn sự lây lan của Chủ Nghĩa Cộng Sản

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 111

🔊


111. Why did the United States enter the Vietnam War?
111. Tại sao Hoa Kỳ tham gia vào Chiến Tranh Việt Nam?

Đáp án

• To stop the spread of communism
• Để ngăn chặn sự lây lan của Chủ Nghĩa Cộng Sản

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 112

🔊


112. What did the civil rights movement do?
112. Phong trào dân quyền đã làm được những gì?

Đáp án

• Fought to end racial discrimination
• Đấu tranh để kết thúc phân biệt chủng tộc

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 113 *

🔊


113. Martin Luther King, Jr. is famous for many things. Name one.*
113. Martin Luther King, Jr. nổi tiếng vì nhiều thứ. Hãy nêu một điều.*

Đáp án

• Fought for civil rights
• Đấu tranh vì dân quyền

Chủ đề: Nhân vật nổi tiếng

Câu 114

🔊


114. Why did the United States enter the Persian Gulf War?
114. Tại sao Hoa Kỳ tham gia vào Chiến tranh Vùng Vịnh?

Đáp án

• To force the Iraqi military from Kuwait
• Để buộc quân đội Iraq rút khỏi Kuwait

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 115 *

🔊


115. What major event happened on September 11, 2001 in the United States?*
115. Sự kiện lớn nào đã xảy ra vào ngày 11 tháng Chín, 2001 tại Hoa Kỳ?*

Đáp án

• Terrorists attacked the United States
• Những tên khủng bố tấn công Hoa Kỳ

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 116

🔊


116. Name one U.S. military conflict after the September 11, 2001 attacks.
116. Kể tên một xung đột quân sự ở Hoa Kỳ sau vụ tấn công 11/9/2001.

Đáp án

• War in Afghanistan
• Chiến tranh ở Afghanistan

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 117

🔊


117. Name one American Indian tribe in the United States.
117. Kể tên một bộ tộc thổ dân ở Hoa Kỳ.

Đáp án

• Apache
• Apache

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 118

🔊


118. Name one example of an American innovation.
118. Nêu tên một ví dụ về phát minh của người Mỹ.

Đáp án

• Airplane
• Máy bay

Chủ đề: Chiến tranh và Sự kiện Lịch sử

Câu 119

🔊


119. What is the capital of the United States?
119. Tên thủ đô Hoa Kỳ là gì?

Đáp án

• Washington, D.C.
• Washington, D.C.

Chủ đề: Biểu tượng và Ngày lễ

Câu 120

🔊


120. Where is the Statue of Liberty?
120. Tượng Nữ thần Tự do đặt ở đâu?

Đáp án

• New York (Harbor)
• (Bến cảng) New York

Chủ đề: Biểu tượng và Ngày lễ

Câu 121 *

🔊


121. Why does the flag have 13 stripes?*
121. Tại sao quốc kỳ có 13 sọc?*

Đáp án

• (Because there were) 13 original colonies
• Vì có 13 thuộc địa đầu tiên

Chủ đề: Biểu tượng và Ngày lễ

Câu 122

🔊


122. Why does the flag have 50 stars?
122. Tại sao quốc kỳ có 50 ngôi sao?

Đáp án

• (Because there are) 50 states
• Vì có 50 bang

Chủ đề: Biểu tượng và Ngày lễ

Câu 123

🔊


123. What is the name of the national anthem?
123. Tên của quốc ca là gì?

Đáp án

• The Star-Spangled Banner
• Lá cờ lấp lánh ánh sao

Chủ đề: Biểu tượng và Ngày lễ

Câu 124

🔊


124. The Nation’s first motto was “E Pluribus Unum.” What does that mean?
124. Châm ngôn đầu tiên của quốc gia là ‘E Pluribus Unum.’ Điều đó có nghĩa là gì?

Đáp án

• We all become one
• Tất cả chúng ta trở thành một

Chủ đề: Biểu tượng và Ngày lễ

Câu 125

🔊


125. What is Independence Day?
125. Ngày Độc Lập là gì?

Đáp án

• The country’s birthday
• Ngày quốc khánh của Hoa Kỳ

Chủ đề: Biểu tượng và Ngày lễ

Câu 126 *

🔊


126. Name three national U.S. holidays.*
126. Kể tên Ba ngày lễ quốc gia ở Hoa Kỳ.*

Đáp án

• New Year’s Day
• Ngày Năm mới

• Thanksgiving Day
• Lễ Tạ ơn

• Christmas Day
• Giáng sinh

Chủ đề: Biểu tượng và Ngày lễ

Câu 127

🔊


127. What is Memorial Day?
127. Lễ Chiến sĩ trận vong là gì?

Đáp án

• A holiday to honor soldiers who died in military service
• Ngày lễ để tưởng niệm những quân nhân đã tử nạn trong quân ngũ

Chủ đề: Biểu tượng và Ngày lễ

Câu 128

🔊


128. What is Veterans Day?
128. Ngày cựu chiến binh là gì?

Đáp án

• A holiday to honor people in the (U.S.) military
• Ngày lễ để tôn vinh người trong quân đội (Hoa Kỳ)

Chủ đề: Biểu tượng và Ngày lễ

Tải bản PDF 128 câu hỏi để in ra học offline hoặc mang theo ôn tập mọi lúc.

File để in 128 câu thi quốc tịch

Thi thử 128 câu quốc tịch Mỹ

Sau khi đã học hết 128 câu, hãy tiến hành thi thử bằng cách:

  1. Nghe câu hỏi và trả lời trong vòng 5 giây.
  2. Đối chiếu với đáp án.

Nếu đúng 12/20 câu là đậu, ngược lại bạn cần luyện thi thêm trước khi phỏng vấn.

Video thi thử

Bộ 128 câu thi quốc tịch Mỹ đã được sắp xếp lại theo chủ đề, chọn đáp án ngắn gọn và kèm audio chuẩn USCIS, giúp người học dễ ghi nhớ và luyện phản xạ đúng với phỏng vấn thực tế. Chỉ cần ôn tập đúng trọng tâm, luyện thi thử thường xuyên và cập nhật thông tin quan chức tại thời điểm thi, bạn hoàn toàn có thể tự tin vượt qua phần thi này trong năm 2026.

Để lại bình luận

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây