125 từ What…Mean thường gặp khi thi quốc tịch Mỹ

2908

Các từ có thể bị hỏi trong phần What mean của đơn N-400 tổng hợp từ nhiều nguồn. Được sắp xếp ưu tiên theo từ dễ bị hỏi nhất. Bạn có thể in ra để dễ học, kết hợp nghe trên youtube hoặc dùng google dịch để nhớ cách phát âm các từ này.

Lưu ý: phần N-400 là phần dễ bị rớt nhất, bạn nên copy 1 bản trước khi nộp cho USCIS. Sau đó học thuộc các thông tin đã khai trong mẫu đơn N-400. Tránh lúng túng sẽ bị đánh rớt.

Các từ what mean trong N400

Từ what…mean Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
Freedom of speech Tự do ngôn luận The right to express any opinions in public.
Vote Bầu, bỏ phiếu To elect new leaders.
Religion Tôn giáo Like Hindu, Buda, Catholic.
Claim to be a U.S. citizen Tự nhận là công dân mỹ To tell someone I’m a U.S. citizen when I’m not.
Non-resident Không là thường trú nhân Not a U.S. resident.
Owe taxes Nợ thuế To owe the government money.
Over due Quá hạn, trễ Past the deadline.
File a tax return Khai thuế To send tax paper work to the government.
The communist party/communism Đảng cộng sản Like the government of China or North Korea.
Totalitarian party Chế độ độc tàI One-party government under a dictatorship.
Terrorism Khủng bố Violence against people.
Terrorist organization Tổ chức khủng bố An organization that uses violence against people.
Genocide Diệt chủng To kill a whole nation or race.
Torture Tra tấn To hurt someone for confession.
Jail/prison Nhà tù A place where prisoners are kept.
Crime Phạm tộI Like illegal activities.
Offense Sự vi phạm Violation of the law.
Cited Bị phạt Like getting a violation ticket.
Arrested Bị bắt To be taken to jail.
Convicted Bị kết án Found guilty under the law.
Hereditary titles/Inherited titles Chức vị được thừa kế Like king or queen.
Title of nobility/Order of nobility Danh hiệu quý tộc Like king or queen.
Disability Khuyết tật Like people who are blind or deaf.
Legally incompetent Thiểu năng Like having mental problems.
Mental institution Bệnh viện tâm thần A hospital for people with mental (health) problems.
Weapon Vũ khí Like gun or knife.
Bear arms Mang súng To carry a gun.
Oath of Allegiance Lời thề trung thành A promise to be loyal to the United States.
Allegiance Trung thành A loyalty.
Habitual drunkard Nghiện rượu A person who gets drunk regularly.
Illegal drugs/Narcotics Thuốc lậu, ma tuý Like heroin or cocaine.
Prostitute Gái mại dâm Someone who has sex for money.
Court-martialed Bị đưa ra toà án quân độI To go to a military court.
Register Đăng ký To sign up.
Owe Nợ To have a debt.
Member of Thành viên của Person belonging to a group.
Advocate Ủng hộ To support.
Overthrow Lật đổ To defeat.
Persecute Hành hạ To abuse.
Nazi government Chính phủ phát xít The party under hitler.
Kill Giết To cause death.
Forcing sexual contact Ép buộc quan hệ tình dục Have sexual contact with someone when they don’t want.
Military unit Đơn vị quân độI A group of people serving in the army.
Paramilitary unit Đơn vị bán quân sự A group of people who act like a military group.
Police unit Đơn vị cảnh sát A group of police officer.
Self-defense unit Đơn vị tự vệ A group of people that protect a place using weapon.
Vigilante unit Đơn vị cảnh giác A group of people who act like the police.
Rebel group Nhóm nổi loạn A group of people who fight against the government.
Guerrialla group Nhóm du kích A group of people who use weapons to attack the military or government.
Militia Dân quân An army of people, not part of the official military.
Insurgent organization Tổ chức nổi dậy A group that use weapons and fight against a government.
Prison camp Trại tù binh A jail or prison for enemy soldier.
Detention facility Cơ sở giam giữ A place where people are forced to stay.
Labor camp Trại lao động A place where people forced to work.
Combat Chiến đấu Like fighting.
Commit Phạm phải To engage in something.
Detained Giam giữ Keep someone in jail.
Charged Phạm tội Accused of.
Alternative sentencing Kết án thay thế A different way to punish someone.
Rehabilitative program Chương trình phục hồi chức năng A program that restores someone to health.
Suspended sentence Án treo Delaying of a sentence.
Smuggled Buôn lậu To move something illegaly into or out of a country.
Immigration benefit Quyền lợi nhập cư Thing like visa, green card or citizenship.
Gamble illegally Đánh bạc bất hợp pháp Any type of gambling that is specifically prohibited by state law.
Pay alimony Trả tiền trợ cấp To pay money to your ex spouse after divorce.
Misrepresentation Xuyên tạc Something that is not true.
Public benefit Phúc lợi xã hộI Like food stamp.
False Sai sự thật Not true.
Fraudulen/Misleading Gian lận/gây hiểu lầm To make people believe a lie.
Lie Dối trá To say something not true.
Removed/exclude/deported Loại bỏ/loạI trừ/bị trục xuất Sent back to the original country.
Ordered Ra lệnh An instruction to do something.
Rescission Sự huỷ bỏ Government cancels someone green card.
U.S. armed forces Lực lượng vũ trang Hoa Kỳ U.S. military.
Discharge Được thả, phóng thích Released.
Alien Người nước ngoàI A person from other country.
Draft Nhập ngũ Join U.S. military when you become 18-26 years old.
Exemption Sự miễn trừ Special permission not to do something.
Deserted Đào ngũ Left the army without permission.
Constitution Hiến pháp The supreme law.
Noncombatant service Nhiệm vụ trợ giúp Like an army doctor.
Work of national importance Công việc có tầm quan trọng quốc gia Tasks that are important to a nation.
Civilian Dân thường A person who is not in the military.
Involve Tham gia To take part in.
Associate Liên kết To have a connection.
S.S. military unit Đơn vị quân đội của phát xít An army under the nazi government.
Extermination camp Trại huỷ diệt A place to keep people before killing them.
Transit camp Trại trung chuyển A place to keep people such as refugees temporarily.
Concentration camp Trại tập trung A place to keep political prisoners during the war.
Participate Tham gia To be part of.
Recruit Tuyển lính mớI To find new people to join the armed forces.
Conscript Bắt đi nghĩa vụ To require someone to join the army.
Enlist Đăng ký nghĩa vụ To sign up.
Diversion Án treo A different program to avoid jail time.
Deferred prosecution or deferred adjudication Thoả thuận nhận tộI Legal agreement that allows alternative sentencing.
Withheld adjudication Chưa bị tuyên án Like a second chance.
Sentence Bản án A punishment under the law.
Parole Tha trước thờI hạn Allow to leave the prison early due to good behavior.
Probation Án treo You report to an officer regularly instead of jail time.
Controlled substances Các chất được kiểm soát Legal drugs that can be bought with a prescription but with restrictions.
Procure Mua dâm To find someone for sex.
Dependent NgườI phụ thuộc A person who is relying on another person financially.
Admission into the U.S. Nhập cảnh vào Hoa Kỳ The right to enter the U.S.
Deportation proceedings Thủ tục trục xuất Process to removing a person.
Give up Bỏ cuộc To quit.
Country of nationality Quốc gia mà bạn mang quốc tịch My country of nationality is Vietnam.
Fail Rớt Not to pass.
National origin Nguồn gốc Where I’m from.
Threaten Đe doạ To warn to hurt someone.
Assisted in committing Tiếp tay cho việc phạm pháp To help someone to break the law.
Attempted to commit Cố ý vi phạm To try to break the law.
Pending Đang chờ xử lý Waiting to happen.
Spouse Vợ, chồng (người phối ngẫu) Husband or wife.
Marital status Tình trạng hôn nhân Like being married, single or divorced.
Widowed Ở goá Lose one’s spouse through death.
Divorced Ly dị Legally stop being married.
Single Độc thân Not married now and never married before.
Serve Phục vụ To work.
Sealed Được niêm lại Enclosed.
Expunged/cleared Xóa/tẩy sạch Removed.
Disclose the information Tiết lộ thông tin To reveal the information.
D.U.I Lái xe trong lúc say xỉn Driving under influence.
Obtain Đạt được To get something.
Station Trạm/căn cứ Like a base.
Freedom of speech Tự do ngôn luận The righ to speech freely.
Avoid being drafted Tránh khỏI bị chọn To prevent from being selected.
Club Câu lạc bộ Like a group.
Traffic violation Phạm luật giao thông Like speeding ticket.
Rape Sự hãm hiếp To force someone to have sex.

Tham khảo từ: Moon Moon

Trê đây là 125 câu what mean mà giám khảo thường hỏi trong quá trình thi quốc tịch Mỹ. Xin lưu ý, bạn nên nắm rõ các nội dung đã khai trong mẫu N-400 và các câu hỏi cũng như cách giải nghĩa bằng tiếng Anh.

Thông thường, với các ứng viên có khả năng giao tiếp tiếng anh tốt. Nhân viên USCIS sẽ không hỏi phần what…mean. Điều này cho thấy rằng, bạn phải tự tin và giao tiếp tốt với Officer về nội dung phỏng vấn cũng như những câu xã giao, chào hỏi.

Chia sẻ

BÌNH LUẬN

Nội dung bình luận
Tên của bạn là gì?