Trang chủThông tin hữu ích100 tên phổ biến nhất ở Mỹ trong vòng 100 năm qua

100 tên phổ biến nhất ở Mỹ trong vòng 100 năm qua

Bảng 100 tên được đặt phổ biến nhất cho trẻ sơ sinh nam và nữ sinh trong 100 năm qua. Từ năm 1923 đến 2022.

Những cái tên phổ biến được liệt kê dưới đây không nhất thiết phải là tên phổ biến hàng năm. Ví dụ: James là tên được xếp hạng là tên nam phổ biến nhất trong hơn 100 năm qua, đã được xếp hạng ở vị trí thứ 4 trong năm 2022. Tương tự, tên nữ phổ biến nhất là Mary được xếp hạng là 136 trong năm 2022.

Tên nam phổ biến trong 100 năm qua tại Hoa Kỳ

Rank Tên Số Lượng
1 James 4,625,363
2 Robert 4,357,620
3 John 4,354,502
4 Michael 4,345,849
5 David 3,564,272
6 William 3,484,904
7 Richard 2,423,956
8 Joseph 2,300,049
9 Thomas 2,134,536
10 Christopher 2,049,683
11 Charles 2,037,956
12 Daniel 1,905,388
13 Matthew 1,620,154
14 Anthony 1,409,172
15 Mark 1,349,030
16 Donald 1,308,961
17 Steven 1,284,623
18 Andrew 1,257,112
19 Paul 1,252,337
20 Joshua 1,231,302
21 Kenneth 1,204,693
22 Kevin 1,178,755
23 Brian 1,170,328
24 George 1,085,858
25 Timothy 1,074,172
26 Ronald 1,071,731
27 Jason 1,043,551
28 Edward 1,041,890
29 Jeffrey 977,308
30 Ryan 952,133
31 Jacob 947,952
32 Gary 900,434
33 Nicholas 899,086
34 Eric 882,217
35 Jonathan 857,270
36 Stephen 837,588
37 Larry 801,849
38 Justin 783,529
39 Scott 770,424
40 Brandon 765,418
41 Benjamin 758,472
42 Samuel 721,821
43 Gregory 708,305
44 Alexander 691,200
45 Patrick 666,181
46 Frank 660,209
47 Raymond 646,002
48 Jack 633,602
49 Dennis 610,563
50 Jerry 600,515
51 Tyler 597,268
52 Aaron 592,045
53 Jose 568,068
54 Adam 560,808
55 Nathan 558,970
56 Henry 552,968
57 Zachary 545,562
58 Douglas 545,422
59 Peter 535,380
60 Kyle 482,820
61 Noah 464,528
62 Ethan 462,185
63 Jeremy 442,079
64 Walter 441,463
65 Christian 438,912
66 Keith 430,292
67 Roger 425,514
68 Terry 422,214
69 Austin 421,556
70 Sean 421,344
71 Gerald 418,373
72 Carl 411,580
73 Harold 408,283
74 Dylan 397,475
75 Arthur 392,380
76 Lawrence 391,246
77 Jordan 390,269
78 Jesse 386,986
79 Bryan 385,005
80 Billy 374,725
81 Bruce 374,490
82 Gabriel 373,275
83 Joe 370,795
84 Logan 366,868
85 Alan 353,230
86 Juan 351,173
87 Albert 348,721
88 Willie 347,731
89 Elijah 341,144
90 Wayne 333,019
91 Randy 328,589
92 Vincent 323,905
93 Mason 320,453
94 Roy 320,261
95 Ralph 312,806
96 Bobby 312,771
97 Russell 312,092
98 Bradley 309,375
99 Philip 309,217
100 Eugene 308,677

Tên nữ phổ biến trong 100 năm qua tại Hoa Kỳ

Rank Tên Số Lượng
1 Mary 3,054,624
2 Patricia 1,551,159
3 Jennifer 1,469,664
4 Linda 1,448,284
5 Elizabeth 1,403,790
6 Barbara 1,385,994
7 Susan 1,102,248
8 Jessica 1,047,635
9 Sarah 987,732
10 Karen 986,072
11 Lisa 965,306
12 Nancy 960,589
13 Betty 886,110
14 Sandra 873,576
15 Margaret 867,664
16 Ashley 852,892
17 Kimberly 842,541
18 Emily 839,846
19 Donna 819,879
20 Michelle 813,985
21 Carol 803,285
22 Amanda 773,876
23 Melissa 755,534
24 Deborah 740,449
25 Stephanie 739,354
26 Dorothy 735,900
27 Rebecca 729,249
28 Sharon 720,831
29 Laura 711,837
30 Cynthia 705,803
31 Amy 683,154
32 Kathleen 679,592
33 Angela 660,294
34 Shirley 651,356
35 Brenda 606,300
36 Emma 600,812
37 Anna 596,649
38 Pamela 592,701
39 Nicole 591,425
40 Samantha 584,239
41 Katherine 565,185
42 Christine 556,599
43 Helen 552,703
44 Debra 548,274
45 Rachel 545,644
46 Carolyn 537,523
47 Janet 535,102
48 Maria 530,981
49 Catherine 527,338
50 Heather 524,158
51 Diane 515,002
52 Olivia 514,993
53 Julie 507,070
54 Joyce 496,038
55 Victoria 492,988
56 Ruth 492,514
57 Virginia 478,066
58 Lauren 472,870
59 Kelly 472,293
60 Christina 471,271
61 Joan 463,668
62 Evelyn 453,238
63 Judith 449,653
64 Andrea 439,496
65 Hannah 439,385
66 Megan 438,548
67 Cheryl 436,892
68 Jacqueline 420,029
69 Martha 408,819
70 Madison 404,874
71 Teresa 403,495
72 Gloria 402,354
73 Sara 399,548
74 Janice 398,076
75 Ann 397,270
76 Kathryn 395,600
77 Abigail 395,172
78 Sophia 388,604
79 Frances 384,820
80 Jean 381,720
81 Alice 380,182
82 Judy 377,385
83 Isabella 376,977
84 Julia 376,489
85 Grace 374,617
86 Amber 371,731
87 Denise 371,274
88 Danielle 369,890
89 Marilyn 368,240
90 Beverly 367,097
91 Charlotte 366,983
92 Natalie 363,042
93 Theresa 362,271
94 Diana 361,781
95 Brittany 359,479
96 Doris 356,209
97 Kayla 342,898
98 Alexis 342,478
99 Lori 337,992
100 Marie 337,979

Để tìm hiểu tên phổ biến hay được đặt cho các em bé theo mỗi năm hoặc tiểu bang. Quý vị có thể truy cập website: https://www.ssa.gov/oact/babynames/decades/century.html

Nguồn: https://www.ssa.gov

1 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây